Đồng hành cùng Viet Pride 2026 · Tôn trọng sự đa dạng, lan toả yêu thương

Sci&Marcom Glossary Truyền thông sức khoẻ

Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học (circadian rhythm sleep disorders) là gì?

Tiếng Anh
Circadian rhythm sleep disorders
Viết tắt
CRSD
Còn gọi là
rối loạn đồng hồ sinh học, lệch nhịp giấc ngủ, circadian rhythm sleep disorders

Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học là gì?

Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học (circadian rhythm sleep disorders) xảy ra khi có sự không tương thích giữa hệ thống điều hòa sinh học giấc ngủ tại nhân trên chéo (suprachiasmatic nucleus) với thời gian biểu xã hội hoặc môi trường (Sack et al., 2007). Biểu hiện tiêu biểu gồm hội chứng trễ pha giấc ngủ (cú đêm cực đoan) hoặc lệch múi giờ (jet lag).

Vệ sinh giấc ngủ và ánh sáng xanh

Truyền thông khoa học nhấn mạnh việc hạn chế tiếp xúc màn hình thiết bị điện tử chứa ánh sáng xanh trước khi ngủ và tận dụng ánh sáng mặt trời tự nhiên buổi sáng để tái thiết lập đồng hồ sinh học.

Đôi lời giới thiệu

Bài viết này được tổng hợp bởi Nguyễn Hoàng Anh Khoa (Dy Khoa), giảng viên Khoa Quan hệ công chúng và Truyền thông, Trường Đại học Văn Lang, và là người tốt nghiệp Thạc sĩ Truyền thông Khoa học và Thu hút Công chúng (Science Communication and Public Engagement) tại Universiti Malaya (UM), Malaysia. Đây là lĩnh vực chuyên môn cốt lõi mà anh được đào tạo bài bản và tiếp tục theo đuổi trong nghiên cứu, giảng dạy và thực hành nghề nghiệp.

Nếu bạn thấy bài viết có sai sót hoặc muốn góp ý, vui lòng gửi email về [email protected].

Tài liệu tham khảo

National Institutes of Health (NIH). (2022). Circadian Rhythms and Sleep. National Institute of General Medical Sciences. https://www.nigms.nih.gov/education/fact-sheets/Pages/circadian-rhythms.aspx

Sack, R. L., Auckley, D., Auger, R. R., Carskadon, M. A., Wright, K. P., Vitiello, M. V., & Zhdanova, I. V. (2007). Circadian rhythm sleep disorders: Part I, basic principles, shift work and jet lag disorders. Sleep, 30(11), 1460-1483. https://doi.org/10.1093/sleep/30.11.1460